Mã Kim Tuyến
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Hồng Việt - Hòa An - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1954 |
| Ngày hy sinh | 13/06/1969 |
| Nơi hy sinh | Đồn Kon đào, Kon Tum - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Đông bắc Kon đào 2 giờ - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1142 (số thứ tự 1141).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mã Kim Tuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mã Kim Tuyến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 13/06/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Túng Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc huyện 80, Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Minh Thuần Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây chốt Đông bắc, H80 - Kon Tum
- Ngô Đình Nhân Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.87.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Đức Sinh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Tân Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Viết Kiều Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
- Hà Thái Hòa Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Lê Văn Hưng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai