Lê Hồng Dong
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Cao Xá - Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1968 |
| Ngày hy sinh | 23/06/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 18 - Đường 18 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2028 (số thứ tự 2027).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Dong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Hồng Dong” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 23/06/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lương Văn Tường Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kiện Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phan Văn Trọng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Tài Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Như Chủng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lợi Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Giai (Giao) Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Dong Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Thuế Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Điệp Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Dốc Pa Rít, làng Quát - khu 6 - Gia Lai
- Lý Văn Dờn Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87 Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Long Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87 mộ số 08 mảnh Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Minh Tào Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Sáy Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Ngọc Tuấn Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Độ Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Trân Thành Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Cù Đình Đựng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3