Trương Văn Thuế

Năm sinh1948
Quê quánNgọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 23/06/1969
Nơi hy sinhBuôn Mê Thuột - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5575 (số thứ tự 5574).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Thuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Thuế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 23/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Tường Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Kiện Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phan Văn Trọng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ngô Văn Tài Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Như Chủng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Hồng Dong Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Lợi Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Trọng Giai (Giao) Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Hồng Dong Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Văn Điệp Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Dốc Pa Rít, làng Quát - khu 6 - Gia Lai
  11. Lý Văn Dờn Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87 Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Đình Long Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87 mộ số 08 mảnh Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trịnh Minh Tào Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Văn Sáy Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Đoàn Ngọc Tuấn Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Độ Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Trân Thành Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Cù Đình Đựng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3