Trần Minh Tỵ

Năm sinh1954
Quê quánXuân Hội, Nghi Xuân
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 (danh sách ghi: c1 d1 E95)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB Phó
Nhập ngũ01/1972
Đi B03/1972
Ngày hy sinh 12/08/1974
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhĐường 19 Khu 3 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (97-53)05 Đắc Đia Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 5 (số thứ tự 4).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Tỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Tỵ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 12/08/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Tiện C1 d1 e95 · (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000
  2. Đỗ Minh Tâm C1 d1 e95 · (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000
  3. Trịnh Viết Hiền c1 d1e95 · (97-53)05 1/50000
  4. Đặng Hồng Quản c1 d1 e95 · (97-53)05 Đắk doa 1/50000