Nguyễn Văn Toản

Năm sinh1956
Quê quánNam Cường, Hiền Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C4 D1 E28 F10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ04/1974
Đi B11/1974
Ngày hy sinh 09/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhĐồi 804, Đức Lập, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu (08-72)03 Đức Lập 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 7; Ô 2; Số 69; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 97.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Toản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Toản” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Toản” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 09/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tô Xuân Điều C9 D3 E28 Sư10 · (80-63)03 Đức Lập, Quảng Đức
  2. Phạm Văn Chải C10 D3 E28 Sư10 · (80-72)03 quận Đức Lập 1/50000
  3. Đoàn Xuân Lưu C1 D1 E28 Sư10 · (80-72)03 quận Đức Lập, Quảng Đức 1/50000
  4. Vũ Xuân Ninh C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  5. Nguyễn Văn Sắc C1 D1 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  6. Phạm Đức Thắng C1 D1 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  7. Ngô Văn Bình C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  8. Phạm Hồng Cầm C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  9. Hà Văn Hoàn C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  10. Nguyễn Hữu Luật C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  11. Nguyễn Văn Vân C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  12. Vũ Khắc Định C12 D3 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  13. Nguyễn Xuân Hòa C6 D8 E66 F10 · (81-88)01 Đắc Rót 1/50000
  14. Đàm Văn Phú C9 D9 E66 F10 · (77-86)02 03 Đắc Rót 1/50000
  15. Nguyễn Hải Đăng C1 D1 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  16. Bùi Tiến Kim C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập 1/50000
  17. Hoàng Dương Chiến C1 D1 E1 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức
  18. Nguyễn Văn Dũng C4 D1 E1 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức
  19. Nguyễn Tiến Vũ C2 D7 E3 F10 · (77-86)02 03 Đắc Rốt 1/50000
  20. Trần Ngọc Trân C11 D3 F10 · (77-86)02 03 DakRot 1/50000
  21. Nguyễn Văn Tiến C9 D9 E3 F10 · (77-86)02 03 DakRot 1/50000
  22. Ngô Bá Ninh C1 D1 E28 F10 · (80-72)03 Quảng Đức 1/50000