Hoàng Dương Chiến

Năm sinh1952
Quê quánBích Trang, Tiên Phong, Ân Thi, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C1 D1 E1 F10)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ02/1971
Đi B10/1971
Ngày hy sinh 09/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhđồi 804 Đức Lập, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 10; Ô 2; Số 100; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 109.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Dương Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Dương Chiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Dương Chiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 09/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tô Xuân Điều C9 D3 E28 Sư10 · (80-63)03 Đức Lập, Quảng Đức
  2. Phạm Văn Chải C10 D3 E28 Sư10 · (80-72)03 quận Đức Lập 1/50000
  3. Đoàn Xuân Lưu C1 D1 E28 Sư10 · (80-72)03 quận Đức Lập, Quảng Đức 1/50000
  4. Vũ Xuân Ninh C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  5. Nguyễn Văn Sắc C1 D1 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  6. Nguyễn Văn Toản C4 D1 E28 F10 · (08-72)03 Đức Lập 1/50000
  7. Phạm Đức Thắng C1 D1 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  8. Ngô Văn Bình C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  9. Phạm Hồng Cầm C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  10. Hà Văn Hoàn C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  11. Nguyễn Hữu Luật C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  12. Nguyễn Văn Vân C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  13. Vũ Khắc Định C12 D3 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  14. Nguyễn Xuân Hòa C6 D8 E66 F10 · (81-88)01 Đắc Rót 1/50000
  15. Đàm Văn Phú C9 D9 E66 F10 · (77-86)02 03 Đắc Rót 1/50000
  16. Nguyễn Hải Đăng C1 D1 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  17. Bùi Tiến Kim C7 D2 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập 1/50000
  18. Nguyễn Văn Dũng C4 D1 E1 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức
  19. Nguyễn Tiến Vũ C2 D7 E3 F10 · (77-86)02 03 Đắc Rốt 1/50000
  20. Trần Ngọc Trân C11 D3 F10 · (77-86)02 03 DakRot 1/50000
  21. Nguyễn Văn Tiến C9 D9 E3 F10 · (77-86)02 03 DakRot 1/50000
  22. Ngô Bá Ninh C1 D1 E28 F10 · (80-72)03 Quảng Đức 1/50000