Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Hà Văn Hà” trong 47 danh sách

  1. Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 289 Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Hà D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Hà D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Hạ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Hạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 139; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Hạ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Quang - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Giáo - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Rẻn - Thanh Luân - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Triệu Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  18. Lại Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bằng Khê - Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Miếu - Phú Chuẩn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phương Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Nung - Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Vệ binh Trung đội 3,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đốc Hành - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.