Phan Văn Hà
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Liên Quang - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 11/2/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Nam Non nước - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 91.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3155 (số thứ tự 3154).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Văn Hà” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 11/2/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Tịnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, khu 4 - Gia Lai
- Phạm Xuân Thấu Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Xuân Vận Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Vũ Chí Bộ Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Te - Đăk Lăk
- Nguyễn Xuân Nghị Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Te - Đăk Lăk
- Nguyễn Văn Gân Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Tuấn Việt Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Te - Đăk Lăk
- Phạm Văn Thảy Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Văn Gần Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000