Vũ Chí Bộ

Năm sinh1942
Quê quánVĩnh Long - Chí Yên - Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1965
Ngày hy sinh 11/2/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhPlây Te - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Plây Te - Đăk Lăk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7593 (số thứ tự 7592).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Chí Bộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Chí Bộ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 11/2/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Hà Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Tịnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, khu 4 - Gia Lai
  3. Phạm Xuân Thấu Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  4. Nguyễn Xuân Vận Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  5. Nguyễn Xuân Nghị Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Te - Đăk Lăk
  6. Nguyễn Văn Gân Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Tuấn Việt Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Te - Đăk Lăk
  8. Phạm Văn Thảy Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  9. Nguyễn Văn Gần Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000