Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

348 người khớp “Dể” trong 53 danh sách · trang 7/12

  1. Phạm Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Lục- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 27/04/1970 (94-35)02 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 26/06/1970 (50-36)02 Drăng 50/100000 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 18/04/1970 (89-42)04 Đắc Tõ Xem đầy đủ →
  5. Hà Trọng Đễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/3/1970 (72-38)03 D84 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Thuận- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Phương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 21/03/1971 Rẫy Lúa, H4, tây nam Buôn Yun H4 Xem đầy đủ →
  8. Ranh lan De Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Lào Sinh- E1- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1972 E7, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Dể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 (56-11)06 Xem đầy đủ →
  10. A Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kon Lo- Đak Mông- H16- Kon Tum Hy sinh: 3/1/1972 (30-69)01 Đồi 1463 Đak Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Sơn- Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Thái Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 31/12/1972 (11-20)03 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thế Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · HTX Quyết Thắng- Khu phố 2- Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Hòa- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1972 Nơi trú quân Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 (90-22)06 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/9/1972 Bệnh xá Kleng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Xá- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1973 (78-06)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đoàn Đào- Trường Chinh- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 21/10/1973 (95-16)09 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Quang Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Lạc- Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 29/06/1973 (01-12)05 Võ Định Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Minh Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1974 Đường 19 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1974 Mộ 3, (479.054), Bảo Đức, 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Thịnh- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (73-04)06 Hóc Môn Gia Định m120 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Huy Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duy Tắc- Duy Tân- Xuân Thủy- Nam Hà (40-87)07 NT:D24 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 28/04/1970 (89-42)06 Đăk Sút Xem đầy đủ →
  27. Triệu Quang Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mận Loát- Nguyễn Huệ- Hòa An- Cao Bằng (17-02)03 04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Năm Xá- Đông Hà Mãn- Thuận Thành- Hà Bắc (69-18)01 Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lam Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trúc Hiệp- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/01/1973 (79-11)01 Đồi 727 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.