Phạm Văn Đề

Năm sinh1948
Quê quánTrúc Hiệp- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
Ngày hy sinh 25/01/1973
Nơi hy sinhChư Dệt
Vị trí mộ (79-11)01 Đồi 727

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046087]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đề, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/01/1973, Quê quán=Trúc Hiệp- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Dệt, Vị trí mộ=(79-11)01 Đồi 727}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26510 (số thứ tự 1046087).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đề” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 25/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trụ
  2. Hoàng Văn Cầu
  3. Hoàng Văn Ynh
  4. Dương Văn Noóng
  5. Thân Như Khoa
  6. Vũ Đức Dụ
  7. Nguyễn Thế Ninh
  8. Đậu Đăng Dinh
  9. Lê Văn Minh