Thân Như Khoa

Năm sinh1947
Quê quánBiển Động- Lục Ngạn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 25/01/1973
Nơi hy sinhĐường 21, Đắc Lắc
Vị trí mộ (16-37)01

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042602]: Lietsi {Họ tên=Thân Như Khoa, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/01/1973, Quê quán=Biển Động- Lục Ngạn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(16-37)01}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23025 (số thứ tự 1042602).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thân Như Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thân Như Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 25/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trụ
  2. Hoàng Văn Cầu
  3. Hoàng Văn Ynh
  4. Dương Văn Noóng
  5. Vũ Đức Dụ
  6. Nguyễn Thế Ninh
  7. Phạm Văn Đề
  8. Đậu Đăng Dinh
  9. Lê Văn Minh