Nguyễn Đức Đê

Năm sinh1947
Quê quánQuảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/05/1972
Nơi hy sinhBắc Gia Lai, Thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (90-22)06 quận Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040490]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Đê, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/05/1972, Quê quán=Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Gia Lai, Thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(90-22)06 quận Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20913 (số thứ tự 1040490).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Đê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Đê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Bao
  2. Phạm Lương Điền
  3. Đinh Quang Nguyện
  4. Đàm Ngọc Chúng
  5. Ngom Văn Đông
  6. Nông Văn Cường
  7. Lê Đức Thọ
  8. Nguyễn Phương Phúc
  9. Vũ Sĩ Hồng
  10. Hoàng Văn Mạnh
  11. Phạm Văn Bằng
  12. Nguyễn Văn Quế
  13. Giáp Văn Úc
  14. Phùng Văn Thử
  15. Hoàng Văn Thìn
  16. Nguyễn Văn Phi
  17. Đào Văn Tấn
  18. Hoàng Văn Tiếp
  19. Giáp Văn Mé
  20. Đặng Văn Nghĩa
  21. Phan Đại Thắng
  22. Phan Văn Phượng
  23. Lương Văn Khang
  24. Nguyễn Văn Đường
  25. Bùi Quang Sinh
  26. Nguyễn Duy Kết
  27. Bùi Xuân Tiến
  28. Dương Lê Thụ
  29. Nguyễn Xuân Hoan
  30. Nguyễn Đức Xiềng
  31. Lê Thanh Đạm
  32. Đoàn Quang Định
  33. Nguyễn Đình Chấp
  34. Nguyễn Văn Lưu
  35. Phạm Hồng Thản
  36. Phạm Văn Sáu
  37. Hà Công Tuất
  38. Hà Trọng Đàn
  39. Lê Văn Tính
  40. Nguyễn Duy Sản
  41. Nguyễn Văn Thành
  42. Đào Văn Tiến
  43. Nguyễn Văn Tự
  44. Bùi Văn Môn
  45. Triệu Văn Bắc
  46. Nông Văn Tiến
  47. Nguyễn Hữu Bổng
  48. Nguyễn Văn Nghì
  49. Lê Hữu Niệm
  50. Đinh Xuân Tu
  51. Hạng A Say
  52. Bùi Khắc Trạch
  53. Vũ Văn Chiến
  54. Tống Văn Thêm
  55. Quách Văn Tiến
  56. Hoàng Văn Páng (Pàng)
  57. Lê Văn Du
  58. Nguyễn Văn Khuê
  59. Nguyễn Xuân Cử (Cừ)
  60. Nguyễn Chí Phương