Nguyễn Văn Khuê

Năm sinh1940
Quê quánMong Phu- Đường Lân- Tùng Thiện- Hà Tây
Ngày hy sinh 25/05/1972
Nơi hy sinhĐường 14, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (22-93)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041847]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khuê, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25/05/1972, Quê quán=Mong Phu- Đường Lân- Tùng Thiện- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(22-93)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22270 (số thứ tự 1041847).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khuê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khuê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Bao
  2. Phạm Lương Điền
  3. Đinh Quang Nguyện
  4. Đàm Ngọc Chúng
  5. Ngom Văn Đông
  6. Nông Văn Cường
  7. Lê Đức Thọ
  8. Nguyễn Phương Phúc
  9. Vũ Sĩ Hồng
  10. Hoàng Văn Mạnh
  11. Phạm Văn Bằng
  12. Nguyễn Văn Quế
  13. Giáp Văn Úc
  14. Phùng Văn Thử
  15. Hoàng Văn Thìn
  16. Nguyễn Văn Phi
  17. Đào Văn Tấn
  18. Hoàng Văn Tiếp
  19. Giáp Văn Mé
  20. Đặng Văn Nghĩa
  21. Phan Đại Thắng
  22. Phan Văn Phượng
  23. Lương Văn Khang
  24. Nguyễn Văn Đường
  25. Bùi Quang Sinh
  26. Nguyễn Duy Kết
  27. Bùi Xuân Tiến
  28. Dương Lê Thụ
  29. Nguyễn Xuân Hoan
  30. Nguyễn Đức Xiềng
  31. Lê Thanh Đạm
  32. Đoàn Quang Định
  33. Nguyễn Đình Chấp
  34. Nguyễn Văn Lưu
  35. Phạm Hồng Thản
  36. Phạm Văn Sáu
  37. Hà Công Tuất
  38. Hà Trọng Đàn
  39. Lê Văn Tính
  40. Nguyễn Duy Sản
  41. Nguyễn Văn Thành
  42. Nguyễn Đức Đê
  43. Đào Văn Tiến
  44. Nguyễn Văn Tự
  45. Bùi Văn Môn
  46. Triệu Văn Bắc
  47. Nông Văn Tiến
  48. Nguyễn Hữu Bổng
  49. Nguyễn Văn Nghì
  50. Lê Hữu Niệm
  51. Đinh Xuân Tu
  52. Hạng A Say
  53. Bùi Khắc Trạch
  54. Vũ Văn Chiến
  55. Tống Văn Thêm
  56. Quách Văn Tiến
  57. Hoàng Văn Páng (Pàng)
  58. Lê Văn Du
  59. Nguyễn Xuân Cử (Cừ)
  60. Nguyễn Chí Phương