Phạm Lương Điền

Năm sinh1951
Quê quánThượng Lỗi- Lộc Thượng- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 25/05/1972
Nơi hy sinhBản ĐCót
Vị trí mộ (95-17) mộ3 Plê Breng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038774]: Lietsi {Họ tên=Phạm Lương Điền, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25/05/1972, Quê quán=Thượng Lỗi- Lộc Thượng- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản ĐCót, Vị trí mộ=(95-17) mộ3 Plê Breng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19197 (số thứ tự 1038774).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Lương Điền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Lương Điền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Bao
  2. Đinh Quang Nguyện
  3. Đàm Ngọc Chúng
  4. Ngom Văn Đông
  5. Nông Văn Cường
  6. Lê Đức Thọ
  7. Nguyễn Phương Phúc
  8. Vũ Sĩ Hồng
  9. Hoàng Văn Mạnh
  10. Phạm Văn Bằng
  11. Nguyễn Văn Quế
  12. Giáp Văn Úc
  13. Phùng Văn Thử
  14. Hoàng Văn Thìn
  15. Nguyễn Văn Phi
  16. Đào Văn Tấn
  17. Hoàng Văn Tiếp
  18. Giáp Văn Mé
  19. Đặng Văn Nghĩa
  20. Phan Đại Thắng
  21. Phan Văn Phượng
  22. Lương Văn Khang
  23. Nguyễn Văn Đường
  24. Bùi Quang Sinh
  25. Nguyễn Duy Kết
  26. Bùi Xuân Tiến
  27. Dương Lê Thụ
  28. Nguyễn Xuân Hoan
  29. Nguyễn Đức Xiềng
  30. Lê Thanh Đạm
  31. Đoàn Quang Định
  32. Nguyễn Đình Chấp
  33. Nguyễn Văn Lưu
  34. Phạm Hồng Thản
  35. Phạm Văn Sáu
  36. Hà Công Tuất
  37. Hà Trọng Đàn
  38. Lê Văn Tính
  39. Nguyễn Duy Sản
  40. Nguyễn Văn Thành
  41. Nguyễn Đức Đê
  42. Đào Văn Tiến
  43. Nguyễn Văn Tự
  44. Bùi Văn Môn
  45. Triệu Văn Bắc
  46. Nông Văn Tiến
  47. Nguyễn Hữu Bổng
  48. Nguyễn Văn Nghì
  49. Lê Hữu Niệm
  50. Đinh Xuân Tu
  51. Hạng A Say
  52. Bùi Khắc Trạch
  53. Vũ Văn Chiến
  54. Tống Văn Thêm
  55. Quách Văn Tiến
  56. Hoàng Văn Páng (Pàng)
  57. Lê Văn Du
  58. Nguyễn Văn Khuê
  59. Nguyễn Xuân Cử (Cừ)
  60. Nguyễn Chí Phương