Đặng Văn Nghĩa
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Hiệp- Tân Yên- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 25/05/1972 |
| Vị trí mộ | (23-91)07 |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039311]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Nghĩa, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25/05/1972, Quê quán=Tân Hiệp- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(23-91)07}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19734 (số thứ tự 1039311).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Văn Nghĩa” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đặng Văn Nghĩa” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Ngọc Bao
- Phạm Lương Điền
- Đinh Quang Nguyện
- Đàm Ngọc Chúng
- Ngom Văn Đông
- Nông Văn Cường
- Lê Đức Thọ
- Nguyễn Phương Phúc
- Vũ Sĩ Hồng
- Hoàng Văn Mạnh
- Phạm Văn Bằng
- Nguyễn Văn Quế
- Giáp Văn Úc
- Phùng Văn Thử
- Hoàng Văn Thìn
- Nguyễn Văn Phi
- Đào Văn Tấn
- Hoàng Văn Tiếp
- Giáp Văn Mé
- Phan Đại Thắng
- Phan Văn Phượng
- Lương Văn Khang
- Nguyễn Văn Đường
- Bùi Quang Sinh
- Nguyễn Duy Kết
- Bùi Xuân Tiến
- Dương Lê Thụ
- Nguyễn Xuân Hoan
- Nguyễn Đức Xiềng
- Lê Thanh Đạm
- Đoàn Quang Định
- Nguyễn Đình Chấp
- Nguyễn Văn Lưu
- Phạm Hồng Thản
- Phạm Văn Sáu
- Hà Công Tuất
- Hà Trọng Đàn
- Lê Văn Tính
- Nguyễn Duy Sản
- Nguyễn Văn Thành
- Nguyễn Đức Đê
- Đào Văn Tiến
- Nguyễn Văn Tự
- Bùi Văn Môn
- Triệu Văn Bắc
- Nông Văn Tiến
- Nguyễn Hữu Bổng
- Nguyễn Văn Nghì
- Lê Hữu Niệm
- Đinh Xuân Tu
- Hạng A Say
- Bùi Khắc Trạch
- Vũ Văn Chiến
- Tống Văn Thêm
- Quách Văn Tiến
- Hoàng Văn Páng (Pàng)
- Lê Văn Du
- Nguyễn Văn Khuê
- Nguyễn Xuân Cử (Cừ)
- Nguyễn Chí Phương