Nông Văn Đế

Năm sinh1944
Quê quánNghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 18/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, Kon Tum
Vị trí mộ (89-42)04 Đắc Tõ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036430]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Đế, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=18/04/1970, Quê quán=Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(89-42)04 Đắc Tõ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16853 (số thứ tự 1036430).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Đế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Đế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 18/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Quýnh
  2. Hà Thế Sự
  3. Hà Thế Sự
  4. Nguyễn Đức Dân
  5. Nguyễn Thành Chung
  6. Nguyễn Thanh Chương
  7. Nguyễn Công Nghệ
  8. Lê Hữu Hiệp
  9. Hoàng Đức Long
  10. Lê Viết Hùng
  11. Lê Nhân Thái
  12. Lý Văn Thọ
  13. Lý Văn Thọ
  14. Lê Văn Dũng
  15. Mè Văn Tăng
  16. Nguyễn Văn Sĩ
  17. Bùi Bắc Phúc
  18. Nguyễn Đăng Chiến
  19. Nguyễn Hồng Cẩm