Nguyễn Hồng Cẩm

Năm sinh1942
Quê quánLê Độ- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng
Vị trí mộ (86-43)09 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036742]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Cẩm, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/04/1970, Quê quán=Lê Độ- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Vị trí mộ=(86-43)09 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17165 (số thứ tự 1036742).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Cẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Cẩm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 18/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Quýnh
  2. Hà Thế Sự
  3. Hà Thế Sự
  4. Nguyễn Đức Dân
  5. Nguyễn Thành Chung
  6. Nguyễn Thanh Chương
  7. Nguyễn Công Nghệ
  8. Lê Hữu Hiệp
  9. Hoàng Đức Long
  10. Lê Viết Hùng
  11. Lê Nhân Thái
  12. Lý Văn Thọ
  13. Lý Văn Thọ
  14. Lê Văn Dũng
  15. Mè Văn Tăng
  16. Nguyễn Văn Sĩ
  17. Nông Văn Đế
  18. Bùi Bắc Phúc
  19. Nguyễn Đăng Chiến