Nguyễn Đăng Chiến

Năm sinh1945
Quê quánBình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 18/04/1970
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ (74-80)07 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036604]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Chiến, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/04/1970, Quê quán=Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(74-80)07 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17027 (số thứ tự 1036604).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 18/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Quýnh
  2. Hà Thế Sự
  3. Hà Thế Sự
  4. Nguyễn Đức Dân
  5. Nguyễn Thành Chung
  6. Nguyễn Thanh Chương
  7. Nguyễn Công Nghệ
  8. Lê Hữu Hiệp
  9. Hoàng Đức Long
  10. Lê Viết Hùng
  11. Lê Nhân Thái
  12. Lý Văn Thọ
  13. Lý Văn Thọ
  14. Lê Văn Dũng
  15. Mè Văn Tăng
  16. Nguyễn Văn Sĩ
  17. Nông Văn Đế
  18. Bùi Bắc Phúc
  19. Nguyễn Hồng Cẩm