Lê Hữu Hiệp

Năm sinh1943
Quê quánQuảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 18/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Xiêng bắc Kon Tum
Vị trí mộ (89-42)09 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035871]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Hiệp, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=18/04/1970, Quê quán=Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Xiêng bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(89-42)09 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16294 (số thứ tự 1035871).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 18/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Quýnh
  2. Hà Thế Sự
  3. Hà Thế Sự
  4. Nguyễn Đức Dân
  5. Nguyễn Thành Chung
  6. Nguyễn Thanh Chương
  7. Nguyễn Công Nghệ
  8. Hoàng Đức Long
  9. Lê Viết Hùng
  10. Lê Nhân Thái
  11. Lý Văn Thọ
  12. Lý Văn Thọ
  13. Lê Văn Dũng
  14. Mè Văn Tăng
  15. Nguyễn Văn Sĩ
  16. Nông Văn Đế
  17. Bùi Bắc Phúc
  18. Nguyễn Đăng Chiến
  19. Nguyễn Hồng Cẩm