Nguyễn Đăng Đệ

Năm sinh1947
Quê quánNgọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/01/1973
Nơi hy sinhH67, Kon Tum
Vị trí mộ (77-06)03 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043448]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Đệ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=20/01/1973, Quê quán=Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H67, Kon Tum, Vị trí mộ=(77-06)03 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23871 (số thứ tự 1043448).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Đệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Đệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hòa
  2. Nguyễn Văn Diu
  3. Nguyễn Đình Thuấn
  4. Nguyễn Thanh Hùng
  5. Nguyễn Văn Khen
  6. Nguyễn Hữu Liên
  7. Nguyễn Đức Hùng
  8. Trần Văn Vân
  9. Lê Văn Hỗ
  10. Nguyễn Văn Tĩnh
  11. Trương Văn Phì
  12. Nguyễn Văn Dịu