Phạm Văn Đê

Năm sinh1949
Quê quánGiao Lục- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 27/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng
Vị trí mộ (94-35)02 Đắc Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035252]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đê, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/04/1970, Quê quán=Giao Lục- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Vị trí mộ=(94-35)02 Đắc Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15675 (số thứ tự 1035252).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 27/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Thông
  2. Lê Văn Có
  3. Trịnh Minh Khai
  4. Bùi Đức Thông
  5. Đậu Kỹ
  6. Nguyễn Văn Tý
  7. Tạ Đông Hải
  8. Nguyễn Văn Lừng
  9. Nguyễn Xuân Vụ
  10. Lê Văn Sơn
  11. Lê Minh Hiển
  12. Nguyễn Đức Bang
  13. Lê Văn Hà
  14. Lê Văn Cầu
  15. Dậu Kỷ