Lê Minh Hiển

Năm sinh1945
Quê quánĐan Phú- Xuân Đan- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 27/04/1970
Nơi hy sinhKho 34 Kon Tum
Vị trí mộ (18-63)07 Kho 34 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047904]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Hiển, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27/04/1970, Quê quán=Đan Phú- Xuân Đan- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho 34 Kon Tum, Vị trí mộ=(18-63)07 Kho 34 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28327 (số thứ tự 1047904).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Hiển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Hiển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 27/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Thông
  2. Phạm Văn Đê
  3. Lê Văn Có
  4. Trịnh Minh Khai
  5. Bùi Đức Thông
  6. Đậu Kỹ
  7. Nguyễn Văn Tý
  8. Tạ Đông Hải
  9. Nguyễn Văn Lừng
  10. Nguyễn Xuân Vụ
  11. Lê Văn Sơn
  12. Nguyễn Đức Bang
  13. Lê Văn Hà
  14. Lê Văn Cầu
  15. Dậu Kỷ