Dậu Kỷ

Năm sinh1939
Quê quánHương Giang- Hương Khuê- Hà Tĩnh
Ngày hy sinh 27/04/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053559]: Lietsi {Họ tên=Dậu Kỷ, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=27/04/1970, Quê quán=Hương Giang- Hương Khuê- Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33982 (số thứ tự 1053559).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dậu Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dậu Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 27/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Thông
  2. Phạm Văn Đê
  3. Lê Văn Có
  4. Trịnh Minh Khai
  5. Bùi Đức Thông
  6. Đậu Kỹ
  7. Nguyễn Văn Tý
  8. Tạ Đông Hải
  9. Nguyễn Văn Lừng
  10. Nguyễn Xuân Vụ
  11. Lê Văn Sơn
  12. Lê Minh Hiển
  13. Nguyễn Đức Bang
  14. Lê Văn Hà
  15. Lê Văn Cầu