Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

348 người khớp “Dể” trong 53 danh sách · trang 8/12

  1. Đỗ Quang Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn 5- Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh (90-13)02 Plây Breng mộ 3 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Lạc- Cẩm Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1972 (12-03)02 Bản Đồ Đắk Mét Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Long- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-20)03 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Hà Thanh Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1972 (95-17) Bảo Đức mộ 9 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Vũ Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Cường- Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1972 (25-89)02 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoa Đà- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1973 (00-29)07 Đắk Tô Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Đoái- Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 10/3/1974 (15-07)09 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Anh Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đa Xá- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng (78-74)02 mộ 6 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1979 mộ 4, Khu A, Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phương Vĩ- Sông Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1978 mộ 206 hàng 16, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Trường Vĩnh- Xuân Trường- Nghi Xân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đà Vị- Nang Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  14. Vương Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  16. Lê Minh Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đăng Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Hữu Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thi Bình- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Minh Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Nông- Hưng Hà- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Cao Văn Đề (Đền) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Cao Xuân Dễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Triều- Thanh Trì- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  22. Chu Đình Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  23. Chu Mạnh Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Hòa- Bất Bạt- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Dề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Hòa- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đào Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đào Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Dể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.