Đào Văn Dề

Quê quánAn Hòa- An Hải-
Ngày hy sinh 23/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056084]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Dề, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/5/1974, Quê quán=An Hòa- An Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 508 (số thứ tự 1056084).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Dề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Dề” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 23/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Công
  2. Đào Văn Đề
  3. Đỗ Ngọc Hoa
  4. Đỗ Văn Ngọt
  5. Dương Xuân Lãng
  6. Hoàng Bảo Điệp
  7. Hoàng Văn Cát
  8. Hoàng Văn Lai
  9. Hoàng Văn Lại
  10. Lê Ngọc Vận
  11. Lê Xuân Hiệp
  12. Lê Xuân Hiệp
  13. Ngô Minh Xuân
  14. Ngô Minh Xuân
  15. Nguyễn Hoàng Vân
  16. Nguyễn Hồng Vân
  17. Nguyễn Hữu Thành
  18. Nguyễn Huy Tưởng
  19. Nguyễn Huy Tưởng
  20. Nguyễn Như Xô
  21. Nguyễn Như Xô
  22. Nguyễn Thanh Duật
  23. Nguyễn Văn Đứu
  24. Nguyễn Xuân Tứ
  25. Phạm Thanh Bình
  26. Phạm Văn Lư
  27. Phạm Văn Lư