Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

348 người khớp “Dể” trong 53 danh sách · trang 9/12

  1. Đinh Tú Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 22/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Dẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/4/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đình Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lổ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Duy Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Huy Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Ngô Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Quang Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Trọng Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Đê (Đề) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Hồng Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phước Thạnh- Củ Chi- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  13. Đồng Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hà Công Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Dế (Đế) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Phú- Cẩm Khê- Hy sinh: 12/7/1967 Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Tống Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  21. Kiến Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Kiều Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lai Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lại Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lâm Mạnh Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phố Bắc- Bắc Sơn- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Gia Khánh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.