Đỗ Huy Để

Năm sinh1949
Quê quánQuốc Tuấn- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 18/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056909]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Huy Để, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/2/1971, Quê quán=Quốc Tuấn- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1333 (số thứ tự 1056909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Huy Để” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Huy Để” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 18/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Bôn
  2. Đào Ngọc Dũng
  3. Đỗ Duy Để
  4. Lại Tiến Vọng
  5. Lê Duy Khanh
  6. Lê Duy Khanh
  7. Lê Duy Khanh
  8. Lê Duy Lộc
  9. Lê Duy Lộc
  10. Lê Duy Lộc
  11. Lê Văn Tứ
  12. Lê Văn Tứ
  13. Lê Văn Tứ
  14. Nguyễn Hữu Tịnh
  15. Nguyễn Hữu Xuyên
  16. Nguyễn Hữu Xuyên
  17. Nguyễn Hữu Xuyên
  18. Nguyễn Lý Tiên
  19. Nguyễn Ngọc Quỳnh
  20. Nguyễn Ngọc Quỳnh
  21. Nguyễn Văn Bạn
  22. Nguyễn Văn Bạn
  23. Nguyễn Văn Bạn
  24. Nguyễn Văn Đường
  25. Nguyễn Văn Đường
  26. Nguyễn Văn Luật
  27. Nguyễn Văn Luật
  28. Nguyễn Văn Luật
  29. Nguyễn Văn Ninh
  30. Nguyễn Văn Ninh
  31. Nguyễn Văn Ninh
  32. Phạm Duy Luân
  33. Phạm Duy Luân
  34. Phạm Duy Luân