Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

348 người khớp “Dể” trong 53 danh sách · trang 10/12

  1. Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lý Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 22/7/1963 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trường Long- Duyên Hải- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Long- Duyên Hải- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đinh Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Minh Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 1/12/1976 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Luân Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Yên Lạc- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiện Trung- Ứng Hòa- Hy sinh: 17/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Tâm- Lục Yên- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Tọi Đông- Gò Công- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/3/1963 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.