Dương Văn Dê

Năm sinh1947
Quê quánXuân Lâm- Thuận Thành-
Ngày hy sinh 4/1/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058029]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Dê, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24476, Quê quán=Xuân Lâm- Thuận Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2453 (số thứ tự 1058029).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Dê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Dê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 4/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Đào
  2. Dư Ngọc Long
  3. Du Văn Thân
  4. Dương Hữu Su
  5. Dương Minh Khai
  6. Hà Đức Mùi
  7. Hà Tuấn Mỹ
  8. Hồ Công Định
  9. Hồ Văn Bé
  10. Hồ Văn Chánh
  11. Hồ Văn Phơ
  12. Huỳnh An Tấn
  13. Huỳnh An Tấn
  14. Huỳnh An Tấn
  15. Huỳnh Văn Bảy
  16. Huỳnh Văn Cam
  17. Huỳnh Văn Cương
  18. Huỳnh Văn Khánh
  19. Huỳnh Văn Khánh
  20. Huỳnh Văn Lai
  21. Huỳnh Văn Lai
  22. Huỳnh Văn Trấn
  23. Khương Huệ Tinh
  24. Khương Huệ Tinh
  25. Khương Huệ Tinh
  26. Khương Huệ Tinh
  27. Kim Văn Đấu
  28. Kim Văn Đấu
  29. Kim Văn Đấu
  30. Lê Phi Thường
  31. Lê Tiến Sơn
  32. Lê Tiến Sơn
  33. Lê Văn Ai
  34. Lê Văn Bủng
  35. Lê Văn Chính
  36. Lê Văn Quảng
  37. Lê Văn Thông
  38. Lê Văn Ty
  39. Lê Việt Hải
  40. Lưu Văn Chính
  41. Ma Văn Nên
  42. Ma Văn Nên
  43. Ngô Hùng Vương
  44. Nguyễn Bá Lưu
  45. Nguyễn Bá Lữu
  46. Nguyễn Bá Toán
  47. Nguyễn Bá Toán
  48. Nguyễn Bá Toán
  49. Nguyễn Công Dung
  50. Nguyễn Công Dung
  51. Nguyễn Công Dung
  52. Nguyễn Công Dung
  53. Nguyễn Hoàng Huấn
  54. Nguyễn Hoàng Huấn
  55. Nguyễn Hoàng Phấn
  56. Nguyễn Minh Trí
  57. Nguyễn Minh Trí
  58. Nguyễn Minh Trí
  59. Nguyễn Nội Hà
  60. Nguyễn Tấn Hùng