Hà Thanh Đê

Năm sinh1948
Quê quánXóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/8/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt
Vị trí mộ (95-17) Bảo Đức mộ 9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048483]: Lietsi {Họ tên=Hà Thanh Đê, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26519, Quê quán=Xóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Vị trí mộ=(95-17) Bảo Đức mộ 9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28906 (số thứ tự 1048483).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Thanh Đê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Thanh Đê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 8/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Diện
  2. Ngô Đức Cử
  3. Bùi Khắc Như
  4. Đào Duy Trong
  5. Phạm Quốc Trị
  6. Trần Văn Việt
  7. Trương Văn Việt
  8. Lương Văn Bạch
  9. Nguyễn Đình Toán
  10. Nguyễn Thế Phú
  11. Đào Duy Trọng
  12. Bùi Đình Biên