Ngô Đức Cử

Năm sinh1948
Quê quánQuốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 8/8/1972
Nơi hy sinhBinh trạm trung
Vị trí mộ (47-45)06 suối Làng In 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039418]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đức Cử, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26519, Quê quán=Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Binh trạm trung, Vị trí mộ=(47-45)06 suối Làng In 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19841 (số thứ tự 1039418).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Cử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Cử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 8/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Diện
  2. Bùi Khắc Như
  3. Đào Duy Trong
  4. Phạm Quốc Trị
  5. Trần Văn Việt
  6. Trương Văn Việt
  7. Lương Văn Bạch
  8. Nguyễn Đình Toán
  9. Hà Thanh Đê
  10. Nguyễn Thế Phú
  11. Đào Duy Trọng
  12. Bùi Đình Biên