Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

108 người khớp “Dương Dường” trong 47 danh sách · trang 4/4

  1. Nguyễn Ngọc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Đức Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Tiến Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Thượng - Thanh Xuân - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lý A Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 82 - Tân Hưng - Phú Thọ - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  7. Long Ngọc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Thái Binh Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Bên - Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Doãn Thanh Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Khang - Văn Nang - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  10. Kiều Xuân Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đa Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số nhà 46 - Lê Lợi - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Công Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1979 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Công Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 34 Nuốc Giáp - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cản - Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đậu Đình Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ an Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đậu Đình Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Minh Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Lạc - Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Doãn Lại - Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.