Thái Binh Dương

Năm sinh1953
Quê quánThôn Bên - Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 18/08/1973

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12779 (số thứ tự 12778).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái Binh Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái Binh Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 18/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Nhiệt Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Cát Tề Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Tâm Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 865, Chư Pao - khu 4 - Gia Lai
  4. Đặng Đình Trà Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.02 mộ 7 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khoái Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.02 mộ 8 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Văn Lễ d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  7. Phan Văn Phụng Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Hoàng Văn Rao Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Hoàng Trung Thành Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Đào Công Ngọc d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Loan d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Hiệp Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Xuân Nguyên Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.12.08+9 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Công Lương Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.12.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Hoàng Văn Tới Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.12.07+8 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Đào Văn Hải Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3