Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 30/56

  1. Phan Đăng Dào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 25/02/1970 B75 Xem đầy đủ →
  2. Chu Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Lập- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 12/1/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  3. Đào Đình Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiền Phong- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 13/12/1970 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Mường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 17/11/1970 Viện 1, mộ 8, làng In Xem đầy đủ →
  5. Đào Hữu Thẻ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Thọ- Tiên Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đào Ngọc Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 25 Lê Đại Hành- Hà Nội Hy sinh: 5/11/1970 Tại T9A CO5 Xem đầy đủ →
  7. Đào Minh Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đào Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tứ Quận- Yên Sơn Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Xuân Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/01/1970 Làng Ku Toong Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1970 Bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)02 03 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xoài Bầu- Xuân Thượng- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/09/1970 Làng Ba Đơn Stung Treng, tỉnh Pờ lây Ven Xem đầy đủ →
  13. Đào Sỹ Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Trang- Ninh Am- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/03/1970 T58 đường dây c05 BT trung Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Ngọt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 11/1/1970 Gần đơn vị toạ độ 0382, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Đào Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1970 (72-07)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đào Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1970 Tọa độ 77.27 Xem đầy đủ →
  17. Đào Xuân Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Bối- Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  18. Đào Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm 9- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970 (87-40)07 Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Hải- Hội Kỳ (Hà Kỳ)- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  20. Đào Sỹ Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/03/1970 Bệnh xá C05, BTT Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thuận Lễ- Thuận Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1970 (68-29)07, Trung Phần, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Đào Duy Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 4/9/1971 (709-208) Stung Treng 1/10000 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tràng An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đào Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhị Thân- Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đào Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 2/1/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  26. Đào Đình Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 26/02/1971 Đông buông Hồ Chúi gần đường H10, Đăklăk Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 29/06/1971 Viện 2 (Binh trạm nam) Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quốc Tuấn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1971 (15-16)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đào Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1971 Nghĩa trang viện 10, mộ 2, binh trạm bắc Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Thuận- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1971 (18-94)01 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.