Đào Xuân Tấn

Năm sinh1939
Quê quánMinh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/05/1970
Nơi hy sinhE1, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (72-07)07 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036690]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Tấn, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/05/1970, Quê quán=Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E1, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(72-07)07 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17113 (số thứ tự 1036690).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 21/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Luận
  2. Trần Đình Hữu
  3. Kơ Pă H Lênh
  4. Trần Xuân Thạnh
  5. Lê Văn Quê
  6. Trần Văn Phúc
  7. Trần Hữu Tứ
  8. Nguyễn Vũ Quang
  9. Hoàng Anh Tuấn
  10. Quách Cao Phong
  11. Phùng Văn Sử
  12. Nguyễn Xuân Liên
  13. Đặng Bá Vị
  14. Nguyễn Văn Liên
  15. Dương Đình Nhu
  16. Nguyễn Văn Phan