Kơ Pă H Lênh

Năm sinh1946
Quê quánLàng Quang Xom- E8- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 21/05/1970
Nơi hy sinhLàng Quang Xom, E8
Vị trí mộ Tại quê

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035467]: Lietsi {Họ tên=Kơ Pă H Lênh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/05/1970, Quê quán=Làng Quang Xom- E8- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Quang Xom, E8, Vị trí mộ=Tại quê}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15890 (số thứ tự 1035467).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kơ Pă H Lênh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kơ Pă H Lênh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 21/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Luận
  2. Trần Đình Hữu
  3. Trần Xuân Thạnh
  4. Lê Văn Quê
  5. Trần Văn Phúc
  6. Trần Hữu Tứ
  7. Nguyễn Vũ Quang
  8. Hoàng Anh Tuấn
  9. Quách Cao Phong
  10. Phùng Văn Sử
  11. Nguyễn Xuân Liên
  12. Đặng Bá Vị
  13. Nguyễn Văn Liên
  14. Dương Đình Nhu
  15. Đào Xuân Tấn
  16. Nguyễn Văn Phan