Hoàng Anh Tuấn

Năm sinh1949
Quê quánXuân Nội- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 21/05/1970
Nơi hy sinhI Răng, E1, K5, Gia Lai
Vị trí mộ (72-06)09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036103]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Anh Tuấn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/05/1970, Quê quán=Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=I Răng, E1, K5, Gia Lai, Vị trí mộ=(72-06)09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16526 (số thứ tự 1036103).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Anh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Anh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 21/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Luận
  2. Trần Đình Hữu
  3. Kơ Pă H Lênh
  4. Trần Xuân Thạnh
  5. Lê Văn Quê
  6. Trần Văn Phúc
  7. Trần Hữu Tứ
  8. Nguyễn Vũ Quang
  9. Quách Cao Phong
  10. Phùng Văn Sử
  11. Nguyễn Xuân Liên
  12. Đặng Bá Vị
  13. Nguyễn Văn Liên
  14. Dương Đình Nhu
  15. Đào Xuân Tấn
  16. Nguyễn Văn Phan