Đào Đình Hải

Năm sinh1949
Quê quánSóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 26/02/1971
Nơi hy sinhBuôn Puduc, H10, Đăklăk
Vị trí mộ Đông buông Hồ Chúi gần đường H10, Đăklăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037010]: Lietsi {Họ tên=Đào Đình Hải, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/02/1971, Quê quán=Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Puduc, H10, Đăklăk, Vị trí mộ=Đông buông Hồ Chúi gần đường H10, Đăklăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17433 (số thứ tự 1037010).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đình Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Đình Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 26/02/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Sáng
  2. Nguyễn Văn Tiến
  3. Nguyễn Văn Chới
  4. Lê Văn Kình