Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 29/56

  1. Đặng Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đai Đồng- Tràng Định Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Đình- Phổ Nham- Phú Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1969 (21-84)09 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đào Mộng Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Hội- Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1969 (93-68)09 Plei Dei Go 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hạ Ích- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1969 (50-55)05 Pu Prăng Xem đầy đủ →
  5. Đào Sĩ Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Trung- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1969 (83-80)02 Plei Jar Siêng Xem đầy đủ →
  6. Đào Sỹ Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Mai- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/10/1969 Đồi Hậu cần tỉnh đội Đắc Lắc, H9 Xem đầy đủ →
  7. Đào Lê Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Giang- Tạm Hợp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1969 (15-85)02 Bla Mân Xem đầy đủ →
  8. Đào Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Quách- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thành Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Đồi Chư Rơ Bu, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Đào Ngọc Mứt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/2/1969 Bắc Làng Huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 17/12/1969 Tại Buôn Trang Xem đầy đủ →
  12. Lê Đạo Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/10/1969 Kho A5-A8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  13. Đào Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1969 Buôn Cà Rá, K62, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Đào Tất Lãnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tử Dương- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1969 (15-85)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Viên Khê- Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 13/02/1969 Xã Đắc Ó, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Kim Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liên Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1969 Bắc H3 (đường dây B2) Xem đầy đủ →
  17. Đào Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/12/1969 Làng Ó, B5, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lai Phượng- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 21/02/1969 (02300-84500) tây Ngọc Tơ Lum 5 km Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Kon H' rinh 30 phút về phía bắc Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đạo Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/11/1969 (51-56)01 02 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  21. Đào Bá Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Lạc- Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 26/03/1969 (02100-79600) Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Đao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Long Vĩ- Thanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Trị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 5/2/1969 T17 - C07, BT Nam Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Mỹ Yên- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 4/12/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Đào Quang Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1970 (11-37) A tô pơ mộ 25 Xem đầy đủ →
  26. Dăo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Roih- B2- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 8/10/1970 Gia đình đưa về chôn cất Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Đống- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1970 (53-03) Tây bắc Băng Go Xem đầy đủ →
  28. Đào Duy Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hương Triện- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đào Di Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Triện- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tử Ngoại- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.