Đào Xuân Cán

Năm sinh1940
Quê quánCổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/7/1969
Nơi hy sinhKon H'Rông, Kon Tum
Vị trí mộ Kon H' rinh 30 phút về phía bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034914]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Cán, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25387, Quê quán=Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon H'Rông, Kon Tum, Vị trí mộ=Kon H' rinh 30 phút về phía bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15337 (số thứ tự 1034914).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Cán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Cán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 3/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vi
  2. Trần Đổ Uy
  3. Nguyễn Văn Lực
  4. Nông Văn Lực
  5. Nông Văn Sắn
  6. Cung Văn Chiến
  7. Nguyễn Văn Phượng
  8. Phùng Văn Thật
  9. Hoàng Văn Tài
  10. Nguyễn Doanh Oanh
  11. Nguyễn Lê Tuấn
  12. Hồ Công Chính
  13. Trần Văn Lục
  14. Phạm Văn Cẩn
  15. Bùi Văn Chén
  16. Nguyễn Văn Đức
  17. Vũ Văn Nụ (Nu)
  18. Hà Văn Ến
  19. Ngân Văn Thần
  20. Lại Phú Hưng
  21. Phùng Văn Ốc
  22. Lê Minh Đông
  23. Hồ Văn Chuyển
  24. Vũ Văn Tân
  25. Đỗ Văn Thơm
  26. Phạm Văn Tuế
  27. Bùi Văn Quì
  28. Nguyễn Công Quyền
  29. Triệu Văn Họp
  30. Đinh Minh Hoa
  31. Huỳnh Văn Tích
  32. Hoàng Khánh Tạo
  33. Lê Văn Xoang
  34. Nguyễn Viết Nạm
  35. Trần Ngọc Mười
  36. Nguyễn Văn Thụy
  37. Nguyễn Thanh Lại
  38. Lê Phú Trần
  39. Ban Văn Sầu