Hồ Công Chính
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳnh Lộc- Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 3/7/1969 |
| Nơi hy sinh | Đông 467 bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tọa độ (01-400-84-300) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033280]: Lietsi {Họ tên=Hồ Công Chính, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25387, Quê quán=Quỳnh Lộc- Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông 467 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Tọa độ (01-400-84-300)}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13703 (số thứ tự 1033280).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Công Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hồ Công Chính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
39 người cùng hy sinh ngày 3/7/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Vi
- Trần Đổ Uy
- Nguyễn Văn Lực
- Nông Văn Lực
- Nông Văn Sắn
- Cung Văn Chiến
- Nguyễn Văn Phượng
- Phùng Văn Thật
- Hoàng Văn Tài
- Nguyễn Doanh Oanh
- Nguyễn Lê Tuấn
- Trần Văn Lục
- Phạm Văn Cẩn
- Bùi Văn Chén
- Nguyễn Văn Đức
- Vũ Văn Nụ (Nu)
- Hà Văn Ến
- Ngân Văn Thần
- Lại Phú Hưng
- Phùng Văn Ốc
- Lê Minh Đông
- Hồ Văn Chuyển
- Vũ Văn Tân
- Đỗ Văn Thơm
- Phạm Văn Tuế
- Bùi Văn Quì
- Nguyễn Công Quyền
- Triệu Văn Họp
- Đinh Minh Hoa
- Huỳnh Văn Tích
- Hoàng Khánh Tạo
- Lê Văn Xoang
- Nguyễn Viết Nạm
- Đào Xuân Cán
- Trần Ngọc Mười
- Nguyễn Văn Thụy
- Nguyễn Thanh Lại
- Lê Phú Trần
- Ban Văn Sầu