Cung Văn Chiến

Năm sinh1950
Quê quánYên Lâm- Bằng Yên- Quế Võ- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/7/1969
Nơi hy sinhĐông đồi 647 Kon Tum
Vị trí mộ X:01.400-Y:84.300

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033030]: Lietsi {Họ tên=Cung Văn Chiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25387, Quê quán=Yên Lâm- Bằng Yên- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đồi 647 Kon Tum, Vị trí mộ=X:01.400-Y:84.300}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13453 (số thứ tự 1033030).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cung Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cung Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 3/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vi
  2. Trần Đổ Uy
  3. Nguyễn Văn Lực
  4. Nông Văn Lực
  5. Nông Văn Sắn
  6. Nguyễn Văn Phượng
  7. Phùng Văn Thật
  8. Hoàng Văn Tài
  9. Nguyễn Doanh Oanh
  10. Nguyễn Lê Tuấn
  11. Hồ Công Chính
  12. Trần Văn Lục
  13. Phạm Văn Cẩn
  14. Bùi Văn Chén
  15. Nguyễn Văn Đức
  16. Vũ Văn Nụ (Nu)
  17. Hà Văn Ến
  18. Ngân Văn Thần
  19. Lại Phú Hưng
  20. Phùng Văn Ốc
  21. Lê Minh Đông
  22. Hồ Văn Chuyển
  23. Vũ Văn Tân
  24. Đỗ Văn Thơm
  25. Phạm Văn Tuế
  26. Bùi Văn Quì
  27. Nguyễn Công Quyền
  28. Triệu Văn Họp
  29. Đinh Minh Hoa
  30. Huỳnh Văn Tích
  31. Hoàng Khánh Tạo
  32. Lê Văn Xoang
  33. Nguyễn Viết Nạm
  34. Đào Xuân Cán
  35. Trần Ngọc Mười
  36. Nguyễn Văn Thụy
  37. Nguyễn Thanh Lại
  38. Lê Phú Trần
  39. Ban Văn Sầu