Lê Đạo Cảnh

Năm sinh1949
Quê quánQuảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 11/10/1969
Nơi hy sinhKho A8, Đắc Lắc
Vị trí mộ Kho A5-A8, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034729]: Lietsi {Họ tên=Lê Đạo Cảnh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25487, Quê quán=Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho A8, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Kho A5-A8, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15152 (số thứ tự 1034729).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đạo Cảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đạo Cảnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 11/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đăng Lập
  2. Vũ Văn Lập
  3. Ngô Đại Bàng
  4. Hoàng Thăng Long
  5. Bùi Bá Hoản
  6. Bùi Sỹ Tre
  7. Bùi Văn Hoản
  8. Bùi Văn Hưởng
  9. Bùi Xuân Quyết
  10. Bùi Xuất Quyết
  11. Cù Văn Sở