Nguyễn Đăng Lập

Năm sinh1944
Quê quánHoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 11/10/1969
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ NT viện 1, A8, binh trạm 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033636]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Lập, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25487, Quê quán=Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=NT viện 1, A8, binh trạm 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14059 (số thứ tự 1033636).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 11/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Lập
  2. Ngô Đại Bàng
  3. Hoàng Thăng Long
  4. Lê Đạo Cảnh
  5. Bùi Bá Hoản
  6. Bùi Sỹ Tre
  7. Bùi Văn Hoản
  8. Bùi Văn Hưởng
  9. Bùi Xuân Quyết
  10. Bùi Xuất Quyết
  11. Cù Văn Sở