Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 28/56

  1. Trương Công Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Minh- Phú Bình Hy sinh: 30/12/1969 (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  2. Đào Xuân Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hạnh Phúc- Phúc Thọ- Đại Từ Hy sinh: 21/06/1969 (24 900-92 800) Plây Cần Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Đảo (Bảo) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 19/07/1969 mộ 13b Đ3 Khu 4 Xem đầy đủ →
  4. Đào Công Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trực Phương- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1969 đồi Chư Tác K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Đào Anh Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ngô Khê- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/9/1969 (51-53)07 08 Bu PRăng Xem đầy đủ →
  6. Đào Vĩnh Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đào Kim Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1969 Làng Đắc Kiêu, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 5/4/1969 Tại K33, E40, tây nam sông Sa Thày, mộ 1 Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bạch Làng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 4/9/1969 Tây Hồ E Sen Mỏ Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Xanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1969 Mộ 12- D3 kánh Trung Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Đam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 15/01/1969 Đồi thông phía bắc, Đồi Phú Rằn Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Đam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1969 Trạm xá K3, Gia lai Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hùng Tiên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đào Công Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 11/4/1969 Đồi 920 Ngã Ba Đắc Song Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Luyện (Đoàn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 Mộ số 64- Đ2, Cánh Trung Xem đầy đủ →
  17. Đào Ngọc Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/9/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Đáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm bắc- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 11/4/1969 (13-04)09 Bờ Ru Bờ Ra Xem đầy đủ →
  19. Đào Quang Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đào Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/07/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đào Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1969 Làng Băng Go Xem đầy đủ →
  22. Đào Duy Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 15/01/1969 Chân Đồi Chư Pa Xem đầy đủ →
  23. Đào Bá Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Cách Làng 1km Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nội Sơn- Hợp Lý- Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1969 H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Bùi Minh Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Yên Thành Vân- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 90-200-99-200 Xem đầy đủ →
  26. Đào Ngọc Lữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/06/1969 (25-93)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đào Khắc Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xã Vệ- Hoàng Trung- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1969 Sông 3, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Đồng Đạo Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cầu Cả- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 17/08/1969 Cách T1 100m Xem đầy đủ →
  29. Đào Xuân Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Sơn Tiến- Hương Sơn Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 quận Đắc tô Xem đầy đủ →
  30. Đào Ngọc Mứt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Tiến- Văn Quan Hy sinh: 11/2/1969 Bắc Làng Huỳnh, H 4, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.