Đào Văn Thiện

Năm sinh1939
Quê quánNội Sơn- Hợp Lý- Triệu Sơn - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/7/1969
Nơi hy sinhLiên Sơn H10, Đắc Lắc
Vị trí mộ H10, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033785]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Thiện, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25390, Quê quán=Nội Sơn- Hợp Lý- Triệu Sơn - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Liên Sơn H10, Đắc Lắc, Vị trí mộ=H10, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14208 (số thứ tự 1033785).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 6/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nguyên
  2. Phạm Văn Thực
  3. Hoàng Văn Phúc
  4. Nguyễn Quốc Trường
  5. Trần Vũ
  6. Nguyễn Đình Tạo
  7. Lê Hồng Sơn
  8. Trần Ngọc Điệp
  9. Lê Văn Xô
  10. Nguyễn Quốc Ái
  11. Nguyễn Hoành
  12. Lê Văn Thể
  13. Nguyễn Văn Nguẩy
  14. Phan Văn Tịch
  15. Trần Hữu Diễn
  16. Bùi Ngọc Tiến
  17. Bùi Thế Vinh
  18. Bùi Văn Sơn
  19. Bùi Văn Thám
  20. Bùi Văn Thánh
  21. Bùi Văn Thịnh
  22. Bùi Văn Ỷ