Phan Văn Tịch

Năm sinh1942
Quê quánXóm 2- Hoành Dông- Giao Bình- Xuân Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/7/1969
Nơi hy sinhĐường 18 Kon Tum
Vị trí mộ (17-82)06 Đắc mốt lốp

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045069]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Tịch, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25390, Quê quán=Xóm 2- Hoành Dông- Giao Bình- Xuân Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 18 Kon Tum, Vị trí mộ=(17-82)06 Đắc mốt lốp}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25492 (số thứ tự 1045069).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Tịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Tịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 6/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nguyên
  2. Phạm Văn Thực
  3. Hoàng Văn Phúc
  4. Nguyễn Quốc Trường
  5. Trần Vũ
  6. Nguyễn Đình Tạo
  7. Lê Hồng Sơn
  8. Trần Ngọc Điệp
  9. Lê Văn Xô
  10. Đào Văn Thiện
  11. Nguyễn Quốc Ái
  12. Nguyễn Hoành
  13. Lê Văn Thể
  14. Nguyễn Văn Nguẩy
  15. Trần Hữu Diễn
  16. Bùi Ngọc Tiến
  17. Bùi Thế Vinh
  18. Bùi Văn Sơn
  19. Bùi Văn Thám
  20. Bùi Văn Thánh
  21. Bùi Văn Thịnh
  22. Bùi Văn Ỷ