Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 27/56

  1. Đào Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khu Chi Lăng- Thị Xã Lạng Sơn Hy sinh: 29/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đào Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Thứ- Tiến Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/02/1968 Cây số 18 đèo Bản Long hạ Lào Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Gừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Nguyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Lương- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Đông nam Làng Hà Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Xuân Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thổ Mật- Khánh Đồng- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Phướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đào Viết Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hai- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Bắc cao điểm 824 tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
  12. Đào Tuyên Hoá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/09/1968 T3 đông sông Pô Kô Xem đầy đủ →
  13. Đào Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/01/1968 Cao điểm 751 Plây Kần Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Hớn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/1/1968 Cách suối Lôi 50m, cách đường 400m Xem đầy đủ →
  15. Đào Tiến Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/09/1968 Trạm 29, Đoàn c09 Xem đầy đủ →
  16. Đào Mạnh Tào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/5/1968 Đông bắc Đắc Sút Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiến Phối- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 30/03/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  18. Đào Trọng Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/01/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  19. Đào Duy Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trại Quây- Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đào Duy Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bất Thượng- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1968 O Kran, B7, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Đào Viết Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Việt- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/02/1968 Chân 314, đường đi Pô Cô, cách sông 4 giờ Xem đầy đủ →
  23. Đào Duy Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trương Dương- Quang Khải- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 24/08/1968 Hang đá Làng Đê Chơ Dương, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  25. Đào Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Long Mai- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 9/8/1968 Bắc suối cao điểm Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Đào Tiến Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nông Khê- Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lại Ốc- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1968 Giữa T1 và T2 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Quang Dảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Kim Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Nghĩa trang ban 3, Viện 1, Mộ 5A Xem đầy đủ →
  30. Bùi Kim Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mộ 1, Vùng 3, khu 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.