Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 26/56

  1. Đào Minh Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Mua- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1968 Côn Thục, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Vũ Xuân Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đam Hội- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 Giữa T5-T6 đường CO2 Xem đầy đủ →
  4. Đào Đình Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1968 Đồi 1067, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Đào Đăng Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đào Đăng Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Điền- Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đào Duy Phủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đào Đăng Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đào Xuân Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tú Đối- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 11/4/1968 Suối lớn Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Liết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mai Động- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Tiến- Nghĩa Đồng- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/07/1968 Xóm 5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Vũ Ngọc Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Bình- Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Hóa- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/05/1968 (1980) Đắc Tô Xem đầy đủ →
  14. Đào Trung Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1968 Đông Nam Buôn Chung 2km Xem đầy đủ →
  15. Đào Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tây Long- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 27/01/1968 Dẫy Ngọc Bích Xem đầy đủ →
  16. Đào Duy Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cấp Tiến- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 9/4/1968 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  17. Đào Đức Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Kinh- Thái Thuần- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 3/6/1968 Đồi 900, Kon Tum, tây đường 14 Xem đầy đủ →
  18. Đào Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Lợi- Nam Thanh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1968 (15-81)02 đồi 824 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Quý- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1968 Điểm 6-7, phẫu B3 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngoại Trình- Thụy Hà- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Ở thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Đào Vân Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Thịnh- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968 Đức Lập Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Đáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Thành- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/02/1968 Tây đường 14 Xem đầy đủ →
  23. Đào Xuân Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1968 Đồi 1142 Xem đầy đủ →
  24. Trần Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Công Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  26. Đào Tiến Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Lê Lợi- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Hạ- Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1975 · 75 Ngõ A Khối 73- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 9/8/1968 Đồi Đắk Khô Xem đầy đủ →
  29. Đào Duy Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Dũng- Đức Thọ Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Am Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.